Tài trợ bởi vatgia.com

HINO 500 Series FC9JJSW

XE TẢI HINO 10.4 TẤN
  • HINO 500 Series FC9JJSW, Hino, Trường lộc auto, Tải trong lớn nhất, Thùng kín
  • FC9JLSW, xe Hino thùng lửng FC9JLSW, xe tải Hino, Xe Hino thùng lửng
  • FC9JJSW, thương hiệu xe tải Hino, Xe tải hino cẩu thùng lửng FC9JJSW, xe tải cẩu thùng lửng, Xe tải hino cẩu
  • HINO 500 Series FC9JJSW, Hino, Trường lộc auto, Tải trong lớn nhất, Thùng kín
  • FC9JLSW, xe Hino thùng lửng FC9JLSW, xe tải Hino, Xe Hino thùng lửng
  • FC9JJSW, thương hiệu xe tải Hino, Xe tải hino cẩu thùng lửng FC9JJSW, xe tải cẩu thùng lửng, Xe tải hino cẩu

HINO 500 Series FC9JJSW

Để đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng, ngoài những dòng xe tải nặng như 60 tấn, 45 tấn… Hãng Hino cũng có những dòng xe tải nhỏ hơn như Model FC của Series Hino500 với tải trọng xe chỉ 10.4 tấn.

HINO 500 Series FC9JJSW, Hino, Trường lộc auto, Tải trong lớn nhất, Thùng kín

Xe hino sắt xi

Giống như các dòng xe khác của Series Hino500, các xe thuộc model FC cũng rất dễ nhận dạng với màu trắng cơ bản và logo màu xám đặc trưng của thương hiệu Hino.

Động cơ HINO 500 Series FC9JJSW

Với model này, hãng Hino đã lựa chọn loại động cơ là Động cơ Diesel HINO J05E – TE đạt chuẩn 2 của Liên minh Châu Âu. Loại động cơ này không có nhiều khác biệt so với các động cơ của model FG. Chỉ là, công suất lớn nhất của động cơ là 165PS với momen xoắn cực đại là 520N.m. Tuy rằng, động cơ có công suất nhỏ nhất trong series Hino 500 nhưng vẫn thoải mái giúp xe hoạt động bền bỉ trong thời gian dài.

Cả 3 chiếc xe FC9JESW, FC9JJSW và FC9JLSW đều được thiết kế phần hệ thống lái giống nhau với kết cấu từ trục vít, đai ốc và bi tuần hoàn, trợ lực toàn phần thủy lực kết hợp với cột tay lái có thể thoải mái thay đổi độ nghiêng và chiều cao sao cho phù hợp nhất với lái xe. Chưa dừng lại ở đó, hệ thống bơm nhiên liệu cũng được tăng thêm bơm Piston để quá trình bơm nhiên liệu được liên tục, không làm gián đoạn quá trình hoạt động của xe, tăng thêm khả năng tiết kiệm nhiên liệu cho xe.

FC9JLSW, xe Hino thùng lửng FC9JLSW, xe tải Hino, Xe Hino thùng lửng

Hino thùng lửng

Thông số HINO 500 Series FC9JJSW

So với tổng tải trọng của xe là: 10.400kg, tự tải trọng của các xe thuộc model FC được đánh giá là ở mức khá so với các dòng xe 6.2 tấn khác. Xe FC9JESW có tự tải trọng là 2.940kg, xe FC9JJSW có tự tải trọng là 2.980 và xe FC9JLSW có tự tải trọng lớn nhất với 3.085kg. Tải trọng này hoàn toàn cho phép vận chuyển rất nhiều các loại hàng hóa, đặc biệt là những loại hàng hóa không quá nặng và có diện tích vừa phải.

Kích thước HINO 500 Series FC9JJSW

Kích thước của thùng xe cũng được thiết kế sao cho cân xứng với xe, để xe giữ vững trọng tâm, tăng thêm tính an toàn trong quá trình chuyển hàng. Các xe thuộc model FC có kích thước thùng xe lần lượt là: 6.140 x 2.275 x 2.470, 7.490 x 2.275 x 2.470 và 8.480 x 2.275 x 2.470. Với kích thước này, khách hàng có thể thiết kế nhiều dạng thùng xe khác nhau như thùng lửng với xe FC9JLSW, thùng kín hoặc thùng vận chuyển đông lạnh với các xe: FC9JJSW, FC9JLSW hay thùng ép rác chuyên dụng đối với xe FC9JESW.

FC9JJSW, thương hiệu xe tải Hino, Xe tải hino cẩu thùng lửng FC9JJSW, xe tải cẩu thùng lửng, Xe tải hino cẩu

Có những tính năng ưu việt

Tùy theo mục đích sử dụng mà khách hàng có thể thiết kế hàng loạt những dạng thùng xe khác nhau. Bạn hoàn toàn có thể đặt yêu cầu làm thùng xe ngay với Trường Lộc Auto hoặc hỏi thêm các tư vấn viên để có thể lựa chọn được loại thùng thích hợp nhất cho chiếc xe ưng ý thuộc model FC của Series Hino 500.

Số điện thoại: 0968 661 979
Hãng: Hino
Xuất xứ: Nhật Bản và Việt Nam
Trọng tải: 2.9480
Tổng trọng tải: 10.400 kg
Dài x rộng x cao: 7.490 x 2.275 x 2.470
Dung tích xy lanh: 5.123 cm3
Màu xe: Đa dạng
Hệ thống trợ lực:
Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống phanh: Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Tiêu chuẩn khí thải: Euro II
Kiểu ca bin: Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Cỡ lốp: 8.25 - 16 /8.25 - 16
Chế độ bảo hành: 36 tháng hoăc 100.000km
Back to top